Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聊天儿

聊天儿

liáo tiānr
Âm Hán-Việt: liêu thiên nhi
HSK 3.0 cấp 3
tán chuyện, nói chuyện phiếm
to chat

Ví dụ câu

朋友喜欢和我聊天儿。

Péngyou xǐhuan hé wǒ liáotiānr.

Bạn bè thích tán chuyện với tôi.

Friends like to chat with me.

Cách dùng từ này

聊天儿 là động từ khẩu ngữ: trò chuyện, tán gẫu. Đây là động từ ly hợp, nên không mang tân ngữ chỉ người phía sau; nói chuyện với ai thì dùng 跟 hoặc 和: 我 常常 跟 朋友 聊天儿. Có thể tách ra chêm vào giữa hoặc lặp lại: 聊 了 一会儿 天, 聊 聊 天. Muốn nói chuyện về chủ đề gì thì dùng 聊: 聊 电影.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

聊天儿 viết sang phồn thể là 聊天兒 liáo tiānr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →