朋友喜欢和我聊天儿。
Péngyou xǐhuan hé wǒ liáotiānr.
Bạn bè thích tán chuyện với tôi.
Friends like to chat with me.
聊天儿 là động từ khẩu ngữ: trò chuyện, tán gẫu. Đây là động từ ly hợp, nên không mang tân ngữ chỉ người phía sau; nói chuyện với ai thì dùng 跟 hoặc 和: 我 常常 跟 朋友 聊天儿. Có thể tách ra chêm vào giữa hoặc lặp lại: 聊 了 一会儿 天, 聊 聊 天. Muốn nói chuyện về chủ đề gì thì dùng 聊: 聊 电影.
聊天儿 viết sang phồn thể là 聊天兒 liáo tiānr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.