你有空儿吗?
Nǐ yǒu kòngr ma?
Bạn có thời gian rảnh không?
Do you have free time?
空儿 là danh từ khẩu ngữ: lúc rảnh, thời gian trống (đọc kòngr, thanh bốn). Hay dùng 有 空儿 hoặc 没 空儿: 你 明天 有 空儿 吗. Có thể bỏ 儿 mà nghĩa không đổi: 有 空. Chú ý phân biệt với 空 đọc thanh một (kōng) nghĩa là rỗng, trống không, như trong 空调, 空气.
空儿 viết sang phồn thể là 空兒 kòngr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.