Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空儿

空儿

kòngr
Âm Hán-Việt: khống nhi
HSK 3.0 cấp 3
thời gian rảnh rỗi
spare time

Ví dụ câu

你有空儿吗?

Nǐ yǒu kòngr ma?

Bạn có thời gian rảnh không?

Do you have free time?

Cách dùng từ này

空儿 là danh từ khẩu ngữ: lúc rảnh, thời gian trống (đọc kòngr, thanh bốn). Hay dùng 有 空儿 hoặc 没 空儿: 你 明天 有 空儿 吗. Có thể bỏ 儿 mà nghĩa không đổi: 有 空. Chú ý phân biệt với 空 đọc thanh một (kōng) nghĩa là rỗng, trống không, như trong 空调, 空气.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

空儿 viết sang phồn thể là 空兒 kòngr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →