我们一块儿去。
Wǒmen yíkuàir qù.
Chúng ta cùng đi.
We go together.
Khẩu ngữ, nghĩa giống 一起 (cùng nhau). Làm phó từ thì đứng trước động từ: 我们 + 一块儿 + 去 (chúng ta cùng đi). Làm danh từ thì chỉ "cùng một chỗ": 在 + 一块儿 (ở cùng nhau). Đừng lẫn với 一块 (một miếng, hoặc một đồng tiền) - thiếu âm cuối "r" là nghĩa khác hẳn.
一块儿 viết sang phồn thể là 一塊兒 yī kuàir.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.