你一定能成功的。
Nǐ yídìng néng chénggōng de.
Bạn chắc chắn sẽ thành công.
You will certainly succeed.
“一定” là phó từ, nghĩa là nhất định, chắc chắn; đứng sau chủ ngữ, trước động từ. Hay đi với “会”, “能”, “要”: 一定能 (chắc chắn có thể), 一定要 (nhất định phải). Phủ định là “不一定” (chưa chắc). Ngoài ra “一定” còn làm định ngữ với nghĩa ở một mức nào đó, có thêm “的” phía sau.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.