Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 所作所为

所作所为

suǒ zuò suǒ wéi
Âm Hán-Việt: sở tác sở vi
HSK 3.0 cấp 8
hành vi cử chỉ
one's conduct and deeds

Ví dụ câu

他的所作所为让人失望。

Tā de suǒzuòsuǒwéi ràng rén shīwàng.

Hành vi của anh ấy khiến người ta thất vọng.

His actions are disappointing.

Cách dùng từ này

"所作所为" là thành ngữ dùng như danh từ: mọi việc ai đó đã làm, hành vi, cách cư xử (thường mang ý phê phán). Hay làm chủ ngữ: "tā de suǒzuò-suǒwéi ràng rén shīwàng" (việc anh ta làm khiến người ta thất vọng); hoặc tân ngữ: chịu trách nhiệm cho 所作所为 của mình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

所作所为 viết sang phồn thể là 所作所為 suǒ zuò suǒ wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →