他的所作所为让人失望。
Tā de suǒzuòsuǒwéi ràng rén shīwàng.
Hành vi của anh ấy khiến người ta thất vọng.
His actions are disappointing.
"所作所为" là thành ngữ dùng như danh từ: mọi việc ai đó đã làm, hành vi, cách cư xử (thường mang ý phê phán). Hay làm chủ ngữ: "tā de suǒzuò-suǒwéi ràng rén shīwàng" (việc anh ta làm khiến người ta thất vọng); hoặc tân ngữ: chịu trách nhiệm cho 所作所为 của mình.
所作所为 viết sang phồn thể là 所作所為 suǒ zuò suǒ wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.