Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 事务所

事务所

shì wù suǒ
Âm Hán-Việt: sự vụ sở
HSK 3.0 cấp 7
văn phòng; phòng tư vấn
office

Ví dụ câu

他在一家律师事务所工作。

Tā zài yì jiā lǜshī shìwùsuǒ gōngzuò.

Anh ấy làm việc tại một văn phòng luật sư.

He works at a law firm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

事务所 viết sang phồn thể là 事務所 shì wù suǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →