Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迫不及待

迫不及待

pò bù jí dài
Âm Hán-Việt: bách bất cập đãi
HSK 3.0 cấp 7
không thể chờ được/bức bách
impatient (idiom)

Ví dụ câu

他迫不及待地想吃蛋糕。

Tā pò bù jí dài de xiǎng chī dàngāo.

Anh ấy không thể chờ được để ăn bánh.

He can't wait to eat the cake.

Cách dùng từ này

“迫不及待” (nóng lòng, không chờ nổi) là thành ngữ, hay làm trạng ngữ với “地”: “他 迫不及待 地 想 吃 蛋糕”, “迫不及待 地 打开 礼物”. Cũng làm vị ngữ: “他 已经 迫不及待 了”. Nhấn mạnh sự sốt ruột muốn làm ngay.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →