他迫不及待地想吃蛋糕。
Tā pò bù jí dài de xiǎng chī dàngāo.
Anh ấy không thể chờ được để ăn bánh.
He can't wait to eat the cake.
“迫不及待” (nóng lòng, không chờ nổi) là thành ngữ, hay làm trạng ngữ với “地”: “他 迫不及待 地 想 吃 蛋糕”, “迫不及待 地 打开 礼物”. Cũng làm vị ngữ: “他 已经 迫不及待 了”. Nhấn mạnh sự sốt ruột muốn làm ngay.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.