Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 突如其来

突如其来

tū rú qí lái
Âm Hán-Việt: đột như kì lai
HSK 3.0 cấp 9
đột ngột xảy ra
to arise abruptly

Ví dụ câu

这场雨突如其来。

Zhè chǎng yǔ tūrúqílái.

Cơn mưa này đột ngột xảy ra.

This rain came suddenly.

Cách dùng từ này

“突如其来” (bất ngờ ập đến) là thành ngữ, hay làm định ngữ có “的”: “突如其来 的 大雨”, “突如其来 的 消息”; cũng làm vị ngữ: “这 场 雨 突如其来”. Nhấn vào việc xảy ra không hề báo trước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

突如其来 viết sang phồn thể là 突如其來 tū rú qí lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →