这场雨突如其来。
Zhè chǎng yǔ tūrúqílái.
Cơn mưa này đột ngột xảy ra.
This rain came suddenly.
“突如其来” (bất ngờ ập đến) là thành ngữ, hay làm định ngữ có “的”: “突如其来 的 大雨”, “突如其来 的 消息”; cũng làm vị ngữ: “这 场 雨 突如其来”. Nhấn vào việc xảy ra không hề báo trước.
突如其来 viết sang phồn thể là 突如其來 tū rú qí lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.