Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动物

动物

dòng wù
Âm Hán-Việt: động vật
HSK 3.0 cấp 3
động vật
animal

Ví dụ câu

动物园里有各种各样的动物。

Dòngwùyuán lǐ yǒu gèzhǒng gèyàng de dòngwù.

Trong sở thú có nhiều loại động vật.

There are all kinds of animals in the zoo.

Cách dùng từ này

“动物” là danh từ, nghĩa là động vật; lượng từ hay dùng là “种”, “只”. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hoặc đứng trước danh từ khác: 动物园 (vườn thú). Ghép với tính từ: 小动物 (động vật nhỏ). Đối lập với “植物” (thực vật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动物 viết sang phồn thể là 動物 dòng wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →