Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 校园

校园

xiào yuán
Âm Hán-Việt: hiệu viên
HSK 3.0 cấp 3
khuôn viên trường
campus

Ví dụ câu

校园里有很多树。

Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō shù.

Trong khuôn viên trường có nhiều cây.

There are many trees on campus.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

校园 viết sang phồn thể là 校園 xiào yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →