我们有一块小园地,种了很多花。
Wǒmen yǒu yí kuài xiǎo yuándì, zhòng le hěn duō huā.
Chúng tôi có một mảnh vườn nhỏ, trồng nhiều hoa.
We have a small garden plot, planted many flowers.
"园地" là danh từ, nghĩa gốc là khu đất trồng rau, hoa, cây: "一块 小 园地". Hay dùng theo nghĩa bóng, chỉ chỗ dành cho một hoạt động, như mục báo tường, chuyên mục: "学习 园地", "文艺 园地" (chuyên mục văn nghệ). Khác "花园" (vườn hoa để dạo chơi).
园地 viết sang phồn thể là 園地 yuán dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.