Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 企图

企图

qǐ tú
Âm Hán-Việt: xí đồ
HSK 3.0 cấp 7
mưu tính, cố ý
to attempt

Ví dụ câu

他企图逃跑。

Tā qǐtú táopǎo.

Anh ta mưu tính trốn thoát.

He attempted to escape.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

企图 viết sang phồn thể là 企圖 qǐ tú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →