他企图逃跑。
Tā qǐtú táopǎo.
Anh ta mưu tính trốn thoát.
He attempted to escape.
企图 viết sang phồn thể là 企圖 qǐ tú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.