我不明白他的意图。
Wǒ bù míngbai tā de yìtú.
Tôi không hiểu ý định của anh ấy.
I don't understand his intention.
"意图" (ý đồ, dụng ý) là danh từ chỉ điều một người thật sự muốn đạt tới, thường chưa nói ra: "我不明白 他的意图". Hay đi với "明白", "看出", "真正的". Dịch "ý đồ" thì hơi nặng; trung tính hơn có thể dịch "dụng ý, mục đích". Khác "意思" là nghĩa, ý của câu nói.
意图 viết sang phồn thể là 意圖 yì tú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.