Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 意图

意图

yì tú
Âm Hán-Việt: ý đồ
HSK 3.0 cấp 7
ý định/mục đích
intent

Ví dụ câu

我不明白他的意图。

Wǒ bù míngbai tā de yìtú.

Tôi không hiểu ý định của anh ấy.

I don't understand his intention.

Cách dùng từ này

"意图" (ý đồ, dụng ý) là danh từ chỉ điều một người thật sự muốn đạt tới, thường chưa nói ra: "我不明白 他的意图". Hay đi với "明白", "看出", "真正的". Dịch "ý đồ" thì hơi nặng; trung tính hơn có thể dịch "dụng ý, mục đích". Khác "意思" là nghĩa, ý của câu nói.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

意图 viết sang phồn thể là 意圖 yì tú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →