Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 试图

试图

shì tú
Âm Hán-Việt: thí đồ
HSK 3.0 cấp 6
cố gắng/thử
to attempt

Ví dụ câu

他试图打开门。

Tā shìtú dǎkāi mén.

Anh ấy cố gắng mở cửa.

He tried to open the door.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

试图 viết sang phồn thể là 試圖 shì tú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →