Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 图书馆

图书馆

tú shū guǎn
Âm Hán-Việt: đồ thư quán
HSK 3.0 cấp 3
thư viện
library

Ví dụ câu

图书馆里很安静,适合学习。

Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng, shìhé xuéxí.

Trong thư viện rất yên tĩnh, thích hợp để học.

The library is very quiet and suitable for studying.

Cách dùng từ này

"图书馆" (thư viện) là danh từ chỉ nơi chốn. Hay đi sau "在" hoặc "去": "在 图书馆 看书" (đọc sách ở thư viện), "去图书馆" (đi thư viện). Chỉ bên trong thì thêm "里" phía sau: "图书馆 里". Chữ cuối "馆" chỉ các toà nhà công cộng, cũng gặp trong "宾馆", "大使馆".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

图书馆 viết sang phồn thể là 圖書館 tú shū guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →