Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体育馆

体育馆

tǐ yù guǎn
Âm Hán-Việt: thể dục quán
HSK 3.0 cấp 3
nhà thi đấu thể thao
gymnasium, sports hall

Ví dụ câu

体育馆里有很多人在打球。

Tǐyùguǎn lǐ yǒu hěn duō rén zài dǎqiú.

Trong nhà thi đấu thể thao có nhiều người đang chơi bóng.

There are many people playing ball in the gymnasium.

Cách dùng từ này

“体育馆” là danh từ, chỉ nhà thi đấu thể thao có mái che, ở trong nhà; lượng từ “个”, “座”. Hay đi với “在”, “去”, thêm “里” để chỉ bên trong: 体育馆里. Khác “体育场” (sân vận động ngoài trời). “馆” chỉ tòa nhà dành cho một việc, như 图书馆 (thư viện).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体育馆 viết sang phồn thể là 體育館 tǐ yù guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →