请发给我一张图片。
Qǐng fā gěi wǒ yì zhāng túpiàn.
Hãy gửi cho tôi một bức ảnh.
Please send me a picture.
"图片" (hình ảnh) là danh từ, lượng từ "张": "一 张 图片". Hay đi với "发", "看": "发 图片". Chỉ chung mọi loại hình in ra hoặc trên mạng, cả ảnh chụp lẫn hình minh họa. Ảnh chụp người, ảnh kỷ niệm thường gọi là "照片".
图片 viết sang phồn thể là 圖片 tú piàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.