Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相片

相片

xiàng piàn
Âm Hán-Việt: tướng phiến
HSK 3.0 cấp 4
ảnh, tấm hình
photo, photograph

Ví dụ câu

这张相片很漂亮。

Zhè zhāng xiàngpiàn hěn piàoliang.

Tấm ảnh này rất đẹp.

This photo is very beautiful.

Cách dùng từ này

“相片” (ảnh, tấm ảnh) là danh từ, lượng từ “张”: “这张相片” (tấm ảnh này). Đồng nghĩa với “照片”, và “照片” phổ biến hơn trong khẩu ngữ hiện nay. Chụp ảnh nói “照相” hoặc “拍照”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →