Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相比

相比

xiāng bǐ
Âm Hán-Việt: tương tỉ
HSK 3.0 cấp 4
so sánh
to compare

Ví dụ câu

相比昨天,今天更热。

Xiāngbǐ zuótiān, jīntiān gèng rè.

So với hôm qua, hôm nay nóng hơn.

Compared to yesterday, today is hotter.

Cách dùng từ này

“相比” (so với) là động từ, hay dùng trong khung “和 … 相比” hoặc “与 … 相比”, rồi vế sau nêu kết quả so sánh. Cũng có thể đặt thẳng trước danh từ: “相比昨天 今天 更 热” (so với hôm qua, hôm nay nóng hơn). Không nói “A 相比 B”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →