结果和预期的相反。
Jiéguǒ hé yùqī de xiāngfǎn.
Kết quả trái ngược với dự kiến.
The result was the opposite of what was expected.
“相反” (trái ngược, ngược lại) là tính từ, hay dùng trong khung “A 和 B 相反” (A trái ngược với B). Đứng đầu câu, “相反” còn làm từ nối nghĩa “ngược lại”, dẫn ra ý trái với câu trước. Trái nghĩa với “相同” (giống nhau).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.