这是我的名片,有时间联系。
Zhè shì wǒ de míngpiàn, yǒu shíjiān liánxì.
Đây là danh thiếp của tôi, có thời gian thì liên hệ nhé.
This is my business card, contact me when you have time.
“名片” (danh thiếp) là danh từ, lượng từ là “张”: 一 张 名片. Hay đi với các động từ 给, 递 (đưa), 交换 (trao đổi): 交换 名片. Trên danh thiếp thường có tên, chức vụ và cách liên hệ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.