Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名片

名片

míng piàn
Âm Hán-Việt: danh phiến
HSK 3.0 cấp 5
danh thiếp
card

Ví dụ câu

这是我的名片,有时间联系。

Zhè shì wǒ de míngpiàn, yǒu shíjiān liánxì.

Đây là danh thiếp của tôi, có thời gian thì liên hệ nhé.

This is my business card, contact me when you have time.

Cách dùng từ này

“名片” (danh thiếp) là danh từ, lượng từ là “张”: 一 张 名片. Hay đi với các động từ 给, 递 (đưa), 交换 (trao đổi): 交换 名片. Trên danh thiếp thường có tên, chức vụ và cách liên hệ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →