Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名牌

名牌

míng pái
Âm Hán-Việt: danh bài
HSK 3.0 cấp 5
thương hiệu nổi tiếng
famous brand

Ví dụ câu

他喜欢穿名牌衣服。

Tā xǐhuan chuān míngpái yīfu.

Anh ấy thích mặc quần áo thương hiệu nổi tiếng.

He likes to wear brand-name clothes.

Cách dùng từ này

"名牌" là danh từ, nghĩa là "thương hiệu nổi tiếng". Thường đứng làm tân ngữ sau động từ như "穿" (mặc) hoặc "买" (mua). Thường đi kèm với danh từ chỉ đồ vật như "衣服" (quần áo), "鞋子" (giày).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →