Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搭乘

搭乘

dā chéng
Âm Hán-Việt: đáp thặng
HSK 3.0 cấp 8
đi, đáp (xe, tàu, máy bay); đi nhờ (xe)
to ride as a passenger

Ví dụ câu

我搭乘朋友的汽车去学校。

Wǒ dāchéng péngyou de qìchē qù xuéxiào.

Tôi đi nhờ xe ô tô của bạn đến trường.

I catch a ride with my friend's car to school.

Cách dùng từ này

"搭乘" là động từ, văn viết: đi (bằng phương tiện), lên (xe, tàu, máy bay). Mang tân ngữ là phương tiện: "dāchéng fēijī" (đi máy bay), "dāchéng dìtiě"; thông báo trên chuyến bay hay dùng từ này. Khẩu ngữ dùng "坐". Khi tân ngữ là xe của người khác thì hiểu là đi nhờ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →