Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乘人之危

乘人之危

chéng rén zhī wēi
Âm Hán-Việt: thặng nhân chi nguy
HSK 3.0 cấp 9
nhân lúc nguy khốn để lợi dụng
to take advantage of sb's precarious position

Ví dụ câu

他乘人之危,低价买了房子。

Tā chéng rén zhī wēi, dī jià mǎi le fángzi.

Anh ta nhân lúc người ta khó khăn, mua nhà giá rẻ.

He took advantage of someone's difficulty and bought the house cheaply.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →