Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 苦力

苦力

kǔ lì
Âm Hán-Việt: khổ lực
HSK 3.0 cấp 9
cu li/người làm việc nặng nhọc
coolie, hard laborer

Ví dụ câu

他以前在码头做苦力。

Tā yǐqián zài mǎtóu zuò kǔlì.

Trước đây anh ấy làm cu li ở bến tàu.

He used to do hard labor at the dock.

Cách dùng từ này

“苦力” (cu li, người làm việc nặng nhọc) là danh từ, chỉ người làm thuê việc chân tay nặng, lương thấp, cũng chỉ chính loại việc ấy. Hay đi với “做”, “当”: “在 码头 做 苦力” (làm cu li ở bến tàu). Mang sắc thái cũ, gợi cảnh khổ cực.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →