Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欢快

欢快

huān kuài
Âm Hán-Việt: hoan khoái
HSK 3.0 cấp 8
vui tươi/phấn khởi
cheerful and lighthearted

Ví dụ câu

孩子们在欢快地唱歌。

Háizimen zài huānkuài de chànggē.

Những đứa trẻ đang hát ca vui tươi.

The children are singing happily.

Cách dùng từ này

"欢快" (vui tươi) là tính từ, tả âm thanh, nhịp điệu, không khí vui và nhẹ nhàng. Hay làm định ngữ hoặc trạng ngữ: "欢快 的 音乐" (nhạc vui tươi), "欢快 地 唱歌" (hát vui vẻ). Gần nghĩa "愉快" (vui vẻ), nhưng "愉快" hay tả tâm trạng con người ("心情 愉快"), còn "欢快" hay tả giai điệu, bước chân, tiếng cười.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欢快 viết sang phồn thể là 歡快 huān kuài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →