孩子们在公园里玩得很快活。
Háizimen zài gōngyuán lǐ wán de hěn kuàihuo.
Bọn trẻ chơi rất vui vẻ trong công viên.
The children are playing happily in the park.
Tính từ (khẩu ngữ), nghĩa là “vui vẻ, sung sướng”. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “玩得 很快活” (chơi rất vui), hoặc vị ngữ sau “很”. Gần nghĩa “快乐”, nhưng “快活” khẩu ngữ hơn. Chữ cuối đọc nhẹ: kuàihuo.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.