Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 活儿

活儿

huór
Âm Hán-Việt: hoạt nhi
HSK 3.0 cấp 8
công việc/việc làm
work

Ví dụ câu

他有很多活儿要做。

Tā yǒu hěn duō huór yào zuò.

Anh ấy có nhiều việc phải làm.

He has a lot of work to do.

Cách dùng từ này

"活儿" (việc làm) là danh từ khẩu ngữ, chỉ việc cần làm, thường là việc chân tay hoặc việc được giao. Hay đi với "干", "做", "有": "干 活儿" (làm việc), "有 很多 活儿 要 做". Chữ "活" trong "生活" (cuộc sống) mang nghĩa sống, còn "活儿" chỉ công việc, hai nghĩa khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

活儿 viết sang phồn thể là 活兒 huór.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →