Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实况

实况

shí kuàng
Âm Hán-Việt: thực huống
HSK 3.0 cấp 9
thực trạng/trực tiếp
live (e.g. broadcast or recording)

Ví dụ câu

我们看实况转播。

Wǒmen kàn shíkuàng zhuǎnbō.

Chúng tôi xem truyền hình trực tiếp.

We watch live broadcast.

Cách dùng từ này

"实况" là danh từ, chỉ tình hình thực tế đang diễn ra tại chỗ. Gần như luôn đi với từ chỉ phát sóng: "实况 转播" (tường thuật trực tiếp). Khác "实际" (thực tế, nói chung) ở chỗ "实况" là cảnh đang xảy ra, gắn với truyền hình, đài phát thanh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实况 viết sang phồn thể là 實況 shí kuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →