我们看实况转播。
Wǒmen kàn shíkuàng zhuǎnbō.
Chúng tôi xem truyền hình trực tiếp.
We watch live broadcast.
"实况" là danh từ, chỉ tình hình thực tế đang diễn ra tại chỗ. Gần như luôn đi với từ chỉ phát sóng: "实况 转播" (tường thuật trực tiếp). Khác "实际" (thực tế, nói chung) ở chỗ "实况" là cảnh đang xảy ra, gắn với truyền hình, đài phát thanh.
实况 viết sang phồn thể là 實況 shí kuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.