这是实物。
Zhè shì shíwù.
Đây là vật thật.
This is the real object.
"实物" là danh từ, nghĩa là vật thật, hiện vật, đối lập với ảnh, mô hình hoặc tiền. Hay gặp khi mua bán: "看 实物" (xem hàng thật), "实物 和 图片 不 一样". Cũng dùng trong cụm "实物 奖励" (thưởng bằng hiện vật). Khác "事实" (sự thật, điều có thật).
实物 viết sang phồn thể là 實物 shí wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.