Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实物

实物

shí wù
Âm Hán-Việt: thực vật
HSK 3.0 cấp 9
vật thật/hiện vật
material object

Ví dụ câu

这是实物。

Zhè shì shíwù.

Đây là vật thật.

This is the real object.

Cách dùng từ này

"实物" là danh từ, nghĩa là vật thật, hiện vật, đối lập với ảnh, mô hình hoặc tiền. Hay gặp khi mua bán: "看 实物" (xem hàng thật), "实物 和 图片 不 一样". Cũng dùng trong cụm "实物 奖励" (thưởng bằng hiện vật). Khác "事实" (sự thật, điều có thật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实物 viết sang phồn thể là 實物 shí wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →