这些是爷爷的遗物。
Zhèxiē shì yéye de yíwù.
Đây là những di vật của ông nội.
These are grandfather's belongings left behind.
"遗物" (di vật) là danh từ, chỉ đồ vật người đã mất để lại, cũng chỉ đồ vật thời xưa còn sót lại: "整理 母亲 的 遗物", "古代 遗物". Khác "遗产" (di sản) thường là tài sản, tiền bạc.
遗物 viết sang phồn thể là 遺物 yí wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.