Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 影响

影响

yǐng xiǎng
Âm Hán-Việt: ảnh hưởng
HSK 3.0 cấp 3
ảnh hưởng
influence

Ví dụ câu

天气影响了我们的计划。

Tiānqì yǐngxiǎng le wǒmen de jìhuà.

Thời tiết đã ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.

The weather influenced our plans.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

影响 viết sang phồn thể là 影響 yǐng xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →