Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ sáng: 灯很亮 (đèn rất sáng). Từ ghép: 漂亮 (đẹp), 月亮 (mặt trăng), 明亮 (sáng sủa), 响亮 (vang to).
灯很亮。
Dēng hěn liàng.
Đèn rất sáng.
The light is very bright.