Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 漂亮

漂亮

piào liang
Âm Hán-Việt: phiêu lượng
HSK 3.0 cấp 1
đẹp
pretty

Ví dụ câu

她穿的裙子很漂亮。

Tā chuān de qúnzi hěn piàoliang.

Chiếc váy cô ấy mặc rất đẹp.

The skirt she is wearing is very beautiful.

Cách dùng từ này

Tính từ “đẹp, xinh”, dùng cho người, quần áo, đồ vật, phong cảnh. Làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ: 很 + 漂亮, hoặc đứng trước danh từ (thường có 的): “bộ quần áo đẹp”. Còn dùng để khen việc làm “đẹp, xuất sắc”, như chữ viết đẹp hay nói tiếng Trung lưu loát. Gần nghĩa 好看.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →