Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 便宜

便宜

pián yi
Âm Hán-Việt: tiện nghi
HSK 3.0 cấp 1
rẻ
cheap

Ví dụ câu

这里的水果便宜又新鲜。

Zhèlǐ de shuǐguǒ piányi yòu xīnxiān.

Hoa quả ở đây vừa rẻ vừa tươi.

The fruit here is cheap and fresh.

Cách dùng từ này

Tính từ “rẻ” (đọc pián yi), thường làm vị ngữ sau “很”, “太”: “太” + “便宜” + “了” (rẻ quá). Mặc cả thì nói “便宜” + “一点儿” (bớt chút đi). Khẩu ngữ “占” + “便宜” = được lợi, lợi dụng người khác. Cùng mặt chữ nhưng đọc biàn yí là nghĩa “tiện”, rất ít gặp ở trình độ này.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →