Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好听

好听

hǎo tīng
Âm Hán-Việt: hảo thính
HSK 3.0 cấp 1
hay nghe/dễ nghe
pleasant to hear

Ví dụ câu

这首歌很好听。

Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.

Bài hát này rất hay.

This song sounds nice.

Cách dùng từ này

“好听” nghĩa là hay, dễ nghe, dùng cho bài hát, giọng nói, âm thanh, cả lời nói khéo. Làm vị ngữ thường có “很”: “很好听”. Cùng kiểu “好” + động từ: “好看” cho thứ nhìn, “好吃” cho đồ ăn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

好听 viết sang phồn thể là 好聽 hǎo tīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →