Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 漂浮

漂浮

piāo fú
Âm Hán-Việt: phiêu phù
HSK 3.0 cấp 7
nổi/trôi dạt
to float

Ví dụ câu

树叶在水上漂浮。

Shùyè zài shuǐ shàng piāofú.

Lá cây trôi nổi trên mặt nước.

Leaves are floating on the water.

Cách dùng từ này

“漂浮” (nổi lềnh bềnh, trôi nổi) là động từ, không mang tân ngữ: “树叶 在 水 上 漂浮”, “漂浮 在 空中”. Chữ “漂” ở đây đọc piāo, khác piào trong “漂亮”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →