今天的天空很亮丽。
Jīntiān de tiānkōng hěn liànglì.
Bầu trời hôm nay rất rực rỡ.
The sky today is very bright and beautiful.
“亮丽” là tính từ, nghĩa là tươi sáng, rực rỡ đẹp mắt. Hay dùng cho màu sắc, trang phục, phong cảnh: “色彩 亮丽”, “亮丽 的 风景”. So với “明亮” (sáng, đủ ánh sáng), “亮丽” nhấn mạnh vẻ đẹp tươi tắn.
亮丽 viết sang phồn thể là 亮麗 liàng lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.