Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 六

六

liù
Âm Hán-Việt: lục
HSK 3.0 cấp 1
sáu
six

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

亠 (cái nắp) đậy lên 八 (tám) → tám mà bị đậy mất hai thì còn sáu.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“六” là số sáu. Khi đếm phải có lượng từ: liù ge; chỉ giờ: “六点”. Chú ý “星期六” là thứ bảy, vì “星期一” mới là thứ hai. Trên mạng, “666” là lời khen “giỏi quá, đỉnh quá”.

Ví dụ câu

他今年六岁了。

Tā jīnnián liù suì le.

Anh ấy năm nay sáu tuổi rồi.

He is six years old this year.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「六」