Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 八

八

bā
Âm Hán-Việt: bát
HSK 3.0 cấp 1
tám
eight

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“八” là số tám. Khi đếm phải có lượng từ: “八个”; chỉ giờ: “八点” (tám giờ); chỉ tuổi: “八岁”. Người Trung Quốc thích số 8 vì “八” (bā) gần âm với “发” (fā, phát tài), nên số điện thoại, biển số nhiều số 8 thường được ưa chuộng.

Đây là một bộ thủ

「八」 là bộ thủ số 12 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: tám.

Chữ mang bộ này: 八 bā (tám) · 公 gōng (công) · 六 liù (sáu)

Ví dụ câu

八月天气很热。

Bā yuè tiānqì hěn rè.

Thời tiết tháng tám rất nóng.

The weather in August is very hot.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「八」