Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 猫

猫

māo
Âm Hán-Việt: miêu
HSK 3.0 cấp 1
mèo
cat

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 猫 viết sang phồn thể là 貓.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bộ chó (犭) ôm mầm (苗) như con mèo đang rình rập, gợi nhớ “mèo”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“猫” là danh từ “con mèo”, lượng từ là “只”: “一只猫”. Trong “熊猫” (gấu trúc), chữ “猫” chỉ là một phần của tên gọi, gấu trúc không phải là mèo.

Ví dụ câu

我家有一只白猫。

Wǒ jiā yǒu yì zhī bái māo.

Nhà tôi có một con mèo trắng.

We have a white cat at home.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「猫」