Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 毛

毛

máo
Âm Hán-Việt: mao
HSK 3.0 cấp 1
lông/xu (tiền lẻ)
hair, fur, mao (0.1 yuan)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“毛” có hai nghĩa. Nghĩa “lông”: lông động vật, và “毛衣” (áo len). Nghĩa tiền lẻ trong khẩu ngữ: một “毛” bằng một phần mười “块”: “五毛钱” là năm hào.

Đây là một bộ thủ

「毛」 là bộ thủ số 82 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: lông, tóc.

Chữ mang bộ này: 毛 máo (lông) · 毯 tǎn (thảm)

Ví dụ câu

这个本子五毛钱。

Zhège běnzi wǔ máo qián.

Quyển vở này năm hào.

This notebook is five mao.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「毛」