Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 笔 viết sang phồn thể là 筆.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "bút": 铅笔 (bút chì), 毛笔 (bút lông). Lượng từ là 支: 一支. Có trong 笔记 (ghi chép), 笔记本 (sổ tay, máy tính xách tay), 笔试 (thi viết).
这支笔很好写。
Zhè zhī bǐ hěn hǎo xiě.
Cây bút này viết rất tốt.
This pen writes well.