Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 笔

笔

bǐ
Âm Hán-Việt: bút
HSK 3.0 cấp 2
bút
pen

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 笔 viết sang phồn thể là 筆.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "bút": 铅笔 (bút chì), 毛笔 (bút lông). Lượng từ là 支: 一支. Có trong 笔记 (ghi chép), 笔记本 (sổ tay, máy tính xách tay), 笔试 (thi viết).

Ví dụ câu

这支笔很好写。

Zhè zhī bǐ hěn hǎo xiě.

Cây bút này viết rất tốt.

This pen writes well.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「笔」