Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 铅笔

铅笔

qiān bǐ
Âm Hán-Việt: duyên bút
HSK 3.0 cấp 3
cây bút chì
(lead) pencil

Ví dụ câu

我有一支铅笔。

Wǒ yǒu yì zhī qiānbǐ.

Tôi có một cây bút chì.

I have a pencil.

Cách dùng từ này

铅笔 là danh từ: bút chì. Đếm bằng 支: 一 支 铅笔. Hay đi với 用, 写, 削 (gọt): 用 铅笔 写. Các loại bút khác trong cùng nhóm: 钢笔, 圆珠笔; gọi chung là 笔.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

铅笔 viết sang phồn thể là 鉛筆 qiān bǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →