Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 毛笔

毛笔

máo bǐ
Âm Hán-Việt: mao bút
HSK 3.0 cấp 5
bút lông, bút vẽ
writing brush

Ví dụ câu

他用毛笔写字。

Tā yòng máobǐ xiě zì.

Anh ấy dùng bút lông viết chữ.

He writes with a brush pen.

Cách dùng từ này

"毛笔" (bút lông) là danh từ, lượng từ "支": "一 支 毛笔". Hay gặp "用 毛笔 写字" và trong "书法" (thư pháp). Các loại bút khác: "钢笔" (bút máy), "铅笔" (bút chì).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

毛笔 viết sang phồn thể là 毛筆 máo bǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →