Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相识

相识

xiāng shí
Âm Hán-Việt: tương thức
HSK 3.0 cấp 7
quen biết
to get to know each other

Ví dụ câu

我们相识已经三年了。

Wǒmen xiāng shí yǐjīng sān nián le.

Chúng tôi quen biết nhau đã ba năm rồi.

We have known each other for three years.

Cách dùng từ này

"相识" (quen biết nhau) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là hai người trở lên: "我们 相识 已经 三 年 了", "在 大学 相识". Muốn có tân ngữ thì dùng "认识" ("我 认识 他"), không nói "我 相识 他". "相识" mang màu văn viết; cụm "素不相识" nghĩa là chưa từng quen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相识 viết sang phồn thể là 相識 xiāng shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →