Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相遇

相遇

xiāng yù
Âm Hán-Việt: tương ngộ
HSK 3.0 cấp 7
gặp gỡ; tao ngộ
to meet

Ví dụ câu

我们在公园相遇了。

Wǒmen zài gōngyuán xiāngyù le.

Chúng tôi đã gặp nhau ở công viên.

We met in the park.

Cách dùng từ này

"相遇" (gặp nhau) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là hai bên: "我们 在 公园 相遇 了", "两 人 偶然 相遇". Muốn nói gặp ai thì dùng "遇见" hoặc "遇到": "我 遇见 了 他". "相遇" mang màu văn chương, hay gặp trong chuyện tình cờ, duyên phận.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →