Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 雕刻

雕刻

diāo kè
Âm Hán-Việt: điêu khắc
HSK 3.0 cấp 7
điêu khắc
to carve

Ví dụ câu

他在木头上雕刻花朵。

Tā zài mùtou shang diāokè huāduǒ.

Anh ấy điêu khắc hoa trên gỗ.

He carves flowers on wood.

Cách dùng từ này

“雕刻” là động từ (khắc, chạm khắc) và cũng là danh từ (tác phẩm chạm khắc). Bề mặt khắc đi với “在 … 上”: “在 木头 上 雕刻 花朵” (khắc hoa lên gỗ). Vật liệu hay gặp: gỗ, đá, ngà. Khác “雕塑” (tượng điêu khắc): “雕塑” thường chỉ tác phẩm tượng khối, còn “雕刻” nhấn hành động khắc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →