他在木头上雕刻花朵。
Tā zài mùtou shang diāokè huāduǒ.
Anh ấy điêu khắc hoa trên gỗ.
He carves flowers on wood.
“雕刻” là động từ (khắc, chạm khắc) và cũng là danh từ (tác phẩm chạm khắc). Bề mặt khắc đi với “在 … 上”: “在 木头 上 雕刻 花朵” (khắc hoa lên gỗ). Vật liệu hay gặp: gỗ, đá, ngà. Khác “雕塑” (tượng điêu khắc): “雕塑” thường chỉ tác phẩm tượng khối, còn “雕刻” nhấn hành động khắc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.