广场上有一座著名的雕塑。
Guǎngchǎng shàng yǒu yí zuò zhùmíng de diāosù.
Ở quảng trường có một bức điêu khắc nổi tiếng.
There is a famous sculpture in the plaza.
“雕塑” là danh từ chỉ tượng, tác phẩm điêu khắc (tạc, nặn, đúc); cũng là tên ngành nghệ thuật. Lượng từ “座” hoặc “个”: “广场上 有 一座 雕塑”; nhà điêu khắc là diāosù jiā. Khác “雕刻”: “雕刻” nhấn hành động khắc, “雕塑” nhấn tác phẩm khối hoàn chỉnh.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.