Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 雕塑

雕塑

diāo sù
Âm Hán-Việt: điêu tố
HSK 3.0 cấp 7
tượng điêu khắc
a statue

Ví dụ câu

广场上有一座著名的雕塑。

Guǎngchǎng shàng yǒu yí zuò zhùmíng de diāosù.

Ở quảng trường có một bức điêu khắc nổi tiếng.

There is a famous sculpture in the plaza.

Cách dùng từ này

“雕塑” là danh từ chỉ tượng, tác phẩm điêu khắc (tạc, nặn, đúc); cũng là tên ngành nghệ thuật. Lượng từ “座” hoặc “个”: “广场上 有 一座 雕塑”; nhà điêu khắc là diāosù jiā. Khác “雕刻”: “雕刻” nhấn hành động khắc, “雕塑” nhấn tác phẩm khối hoàn chỉnh.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →