这个杯子是塑料的。
Zhè ge bēizi shì sùliào de.
Cái cốc này làm bằng nhựa.
This cup is made of plastic.
"塑料" (nhựa) là danh từ chỉ chất liệu, hay đứng trước danh từ làm định ngữ: "塑料 杯子", "塑料 瓶". Nói đồ gì làm bằng nhựa thì dùng "是 ... 的": "这 个 杯子 是 塑料 的". Túi ni lông là "塑料袋".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.